CÔNG CỤ CHUYỂN ĐỔI MÚI GIỜ

Luân Đôn sang IST Công cụ chuyển đổi giờ

Chuyển đổi giờ từ Luân Đôn, Vương quốc Anh sang Giờ chuẩn Ấn Độ. So sánh ngày, chênh lệch theo mùa và giờ họp.

CÂU TRẢ LỜI NHANH

Giờ của Luân Đôn đi sau giờ của IST 4 giờ 30 phút hoặc 5 giờ 30 phút trong năm 2026, tùy ngày.

9 SA Luân Đôn = 2:30 CH IST

Ngày đã chọn: 3 tháng 11, 2026. Các ký hiệu viết tắt cố định giữ nguyên độ lệch UTC đã nêu.

GIỜ & NGÀY
GBTỪUTC

Vương quốc Anh · GMT

Thứ 3, 3 thg 11
ĐẾNUTC+05:30

Giờ chuẩn Ấn Độ · IST

2:30 CH
Thứ 3, 3 thg 11
Giờ tại IST nhanh hơn giờ tại Luân Đôn 5 giờ 30 phút.
Tìm thời điểm phù hợp
Giờ làm việcNgoài giờ làm việc
Luân ĐônMốc tham chiếu của bạn
ISTGiờ đã chuyển đổi
Nhấn vào một giờ để xem · 3 tháng 11, 2026Ngày được tính theo Luân Đôn
Thêm vào lịch
CHÊNH LỆCH GIỜ5 giờ 30 phútđi trước

IST so với Luân Đôn.

GIỜ LÀM VIỆC TRÙNG NHAU2 giờ 30 phút2026-11-03

Khoảng thời gian chung nằm trong các khung giờ làm việc theo giờ địa phương đã chọn.

QUA CÁC MÙA2độ lệch giờ khác nhau

Việc chỉnh đồng hồ ảnh hưởng đến chênh lệch giờ của bạn.

GIỜ LÀM VIỆC & CUỘC HỌP

Giờ họp phù hợp nhất: Luân Đôn và IST

Thời gian làm việc chung vào 2026-11-03: 2 giờ 30 phút

Đặt giờ làm việc theo giờ địa phương của từng người.

Luân Đôn
đến
IST
đến

Ngày làm việc theo giờ địa phương, ca làm việc qua đêm và toàn bộ thời lượng cuộc họp đều được kiểm tra.

Một vài thời điểm phù hợp60 PHÚT

Toàn bộ thời lượng cuộc họp đều nằm trong khung giờ làm việc của cả hai.

Với cuộc họp kéo dài 60 phút, thời điểm bắt đầu muộn nhất trong khung giờ này là 10:30 AM (Luân Đôn).
TRA CỨU NHANH

Bảng chuyển đổi giờ từ Luân Đôn sang IST

3 tháng 11, 2026 · Các lần đổi ngày được đánh dấu.

CSV
Xem bảng đầy đủ 24 giờ
Luân ĐônIST
12:00 SA5:30 SA
1:00 SA6:30 SA
2:00 SA7:30 SA
3:00 SA8:30 SA
4:00 SA9:30 SA
5:00 SA10:30 SA
6:00 SA11:30 SA
7:00 SA12:30 CH
8:00 SA1:30 CH
9:00 SA2:30 CH
10:00 SA3:30 CH
11:00 SA4:30 CH
Luân ĐônIST
12:00 CH5:30 CH
1:00 CH6:30 CH
2:00 CH7:30 CH
3:00 CH8:30 CH
4:00 CH9:30 CH
5:00 CH10:30 CH
6:00 CH11:30 CH
7:00 CH12:30 SA +1 ngày
8:00 CH1:30 SA +1 ngày
9:00 CH2:30 SA +1 ngày
10:00 CH3:30 SA +1 ngày
11:00 CH4:30 SA +1 ngày

Bắt đầu từ ngày làm việc của IST

Các ví dụ này bắt đầu vào 2026-11-03 tại IST.

09:00 IST03:30 →Luân Đôn · 2026-11-03
17:00 IST11:30 →Luân Đôn · 2026-11-03

Chúng ta đang dùng múi giờ theo nghĩa nào?

CÙNG GIỜ NÀY TUẦN SAU?

Kiểm tra giờ họp định kỳ

Kiểm tra các lần đổi giờ và xung đột với giờ làm việc trong 12 tuần tới.

Kiểm tra lịch trình của tôi
MỘT MỐC GIỜ. SUỐT CẢ NĂM.

09:00 (Luân Đôn) sang giờ của IST trong suốt năm 2026

Giữ nguyên giờ 9:00 trên đồng hồ tại Luân Đôn tạo ra 2 kết quả giờ/ngày khác nhau tại địa điểm đích trong năm 2026. Các khoảng bên dưới dùng ngày theo lịch tại Luân Đôn, bao gồm cả những ngày chuyển đổi giờ.

CSV cả năm
IST13:30Cùng ngàySố ngày nguồn: 210 trên 365
IST14:30Cùng ngàySố ngày nguồn: 155 trên 365
Ngày tại Luân Đôn · 2026Kết quả cho ISTĐộ lệch giờ nguồn → đíchKhám phá
1 thg 1 – 28 thg 387 ngày14:30Cùng ngàyUTC → UTC+05:30
29 thg 3 – 24 thg 10210 ngày13:30Cùng ngàyUTC+01:00 → UTC+05:30
25 thg 10 – 31 thg 1268 ngày14:30Cùng ngàyUTC → UTC+05:30

Bao gồm mọi ngày trên lịch, không chỉ các ngày làm việc. Các khoảng ngày bao gồm cả ngày bắt đầu và ngày kết thúc. Dựa trên IANA 2026e; các quy tắc trong tương lai có thể thay đổi.

ĐỪNG BỎ LỠ MỘT NGÀY

Khi nào giờ tại Luân Đôn chuyển thành ngày khác tại IST?

Toàn bộ ngày nguồn của bạn: 2026-11-03. Mỗi khoảng cho biết cần dùng ngày nào ở đích.

Luân Đôn · 2026-11-0300:00–18:30UTC
IST · 2026-11-0305:30–24:00UTC+05:30 Cùng ngày
Luân Đôn · 2026-11-0318:30–24:00UTC
IST · 2026-11-0400:00–05:30UTC+05:30 Ngày kế tiếp

Các khoảng bao gồm thời điểm bắt đầu nhưng không bao gồm thời điểm kết thúc. 24:00 là nửa đêm vào cuối ngày đó. Các giờ lặp lại được hiển thị riêng cùng độ lệch UTC tương ứng. Dải hiển thị có tỷ lệ tương ứng với thời gian thực đã trôi qua.

BỨC TRANH TỔNG THỂ

Chênh lệch giờ trong một năm.

So sánh giờ giữa IST và Luân Đôn trong suốt năm 2026.

2026
Tháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12
+5 giờ 30 phút
+4 giờ 30 phút
+5 giờ 30 phút

Luân Đôn thay đổi độ lệch UTC trong năm 2026. IST có độ lệch giờ cố định.

Xem chính xác các khoảng thay đổi
Từ (UTC, bao gồm mốc bắt đầu)Đến (UTC, không bao gồm mốc kết thúc)IST so với Luân Đôn
00:00 1 thg 1, 2026 UTC01:00 29 thg 3, 2026 UTC5 giờ 30 phút đi trước
01:00 29 thg 3, 2026 UTC01:00 25 thg 10, 2026 UTC4 giờ 30 phút đi trước
01:00 25 thg 10, 2026 UTC00:00 1 thg 1, 2027 UTC5 giờ 30 phút đi trước
ĐIỀU CHỈNH ĐỒNG HỒ

Điều gì thay đổi ở lần điều chỉnh đồng hồ tiếp theo?

28 tháng 3, 2027Ngày chuyển đổi theo giờ địa phương
  • Đồng hồ (Luân Đôn) được chỉnh tiến 1 giờ vào 28 tháng 3, 2027.

Sau thay đổi này, Luân Đôn có giờ đi sau 4 giờ 30 phút so với IST. IST vẫn cố định ở UTC+05:30.

Giờ đồng hồ chính xác và thời điểm chuyển đổi theo UTC

2027-03-28T01:00:00.000Z.

Luân Đôn: 2027-03-28 00:59 UTC → 2027-03-28 02:00 UTC+01:00.

Các mốc giờ cách nhau đúng một phút thực tế. Quy tắc trong tương lai có thể thay đổi.

Các khoảng thời gian chính xác có chênh lệch giờ khác mức phổ biến nhất trong năm 2026

Ở mức chênh lệch phổ biến nhất, IST nhanh hơn 4 giờ 30 phút so với Luân Đôn. Các ngoại lệ:

Từ (UTC, bao gồm mốc bắt đầu)Đến (UTC, không bao gồm mốc kết thúc)So với Luân Đôn
00:00 1 thg 1, 2026 UTC01:00 29 thg 3, 2026 UTCnhanh hơn 5 giờ 30 phút
01:00 25 thg 10, 2026 UTC00:00 1 thg 1, 2027 UTCnhanh hơn 5 giờ 30 phút
LẬP KẾ HOẠCH CHO NHIỀU NGÀY

Giờ làm việc Luân Đôn–IST trong suốt năm 2026

Mỗi ngày đều được tính theo khung giờ làm việc bạn đã chọn. Số ngày làm việc đã chọn (Luân Đôn): 261; không áp dụng ngày nghỉ lễ.

CSV theo ngày
Thời gian trùng nhau ít nhất2 giờ 30 phút
Phổ biến nhất3 giờ 30 phút
Thời gian trùng nhau nhiều nhất3 giờ 30 phút
Số ngày không có khung giờ dài 60 phút0 / 261

Một giờ bắt đầu phù hợp trong cả năm.

Bắt đầu cuộc họp kéo dài 60 phút theo giờ Luân Đôn 09:00–10:30.

Các giờ bắt đầu này nằm trong cả hai khung giờ làm việc vào mọi ngày làm việc đã chọn của Luân Đôn trong năm 2026, với các mốc bắt đầu cách nhau 15 phút. Điểm cuối của mỗi khoảng là giờ bắt đầu hợp lệ cuối cùng.

Khám phá giờ họp theo mùa và lịch hằng tuần của bạn

Luân Đôn: 09:00–17:00, T2, T3, T4, T5, T6. IST: 09:00–17:00, T2, T3, T4, T5, T6.

Chi tiết tính toán và các giờ lặp lại

Ca làm việc qua đêm được tính theo thứ trong tuần mà ca bắt đầu. Ngày làm việc của người tổ chức là ngày theo lịch tại địa điểm nguồn. Giờ địa phương bị lặp lại dùng lần xuất hiện đầu tiên.

NHỮNG CHI TIẾT QUAN TRỌNG

Từ Luân Đôn đến IST: những giải đáp hữu ích

Tại sao chênh lệch giờ từ Luân Đôn sang IST đôi khi là 4 giờ 30 phút, đôi khi là 5 giờ 30 phút?

Giờ của Luân Đôn đi sau giờ của IST 4 giờ 30 phút hoặc 5 giờ 30 phút trong năm 2026, tùy ngày. Luân Đôn thay đổi độ lệch UTC trong năm 2026. IST có độ lệch giờ cố định.

Chênh lệch giờ giữa Luân Đôn–IST có thay đổi trong năm 2026 không?

Theo các quy tắc đã công bố, có 3 giai đoạn với 2 độ lệch giờ khác nhau trong năm 2026. Xem biểu đồ cả năm để biết chính xác thời điểm bắt đầu và kết thúc của từng giai đoạn.

Phép chuyển đổi này có làm thay đổi ngày trên lịch không?

09:00 tại Luân Đôn vào ngày 2026-11-03 tương ứng với 14:30 tại IST vào ngày 2026-11-03. Thời điểm đã chọn nằm trong cùng một ngày ở cả hai nơi. Các thời điểm khác có thể vượt qua nửa đêm.

Luân Đôn và IST có thể họp trong giờ làm việc không?

Các khung giờ làm việc bạn đã chọn có thời gian trùng nhau là 2 giờ 30 phút vào ngày 2026-11-03. Công cụ lập lịch ở trên kiểm tra toàn bộ thời lượng cuộc họp và hiển thị các giờ bắt đầu phù hợp. Hãy chỉnh sửa các khung giờ cho phù hợp với nhóm của bạn.

Ý nghĩa và cách chuyển đổi các múi giờ liên quan

Được tính bằng IANA 2026e. Giờ làm việc do bạn tùy chọn; không tính đến ngày lễ và thời gian trống trên lịch. Phương pháp của chúng tôi

Nơi nào trên thế giới?

Bắt đầu nhập để tìm địa điểm hoặc múi giờ.

Tìm kiếm theo tên thành phố, chữ viết tắt hoặc múi giờ IANA.