Giờ chuẩn miền Đông
EST có nghĩa là UTC−05:00 trong suốt cả năm. Giờ miền Đông tuân theo quy tắc giờ của khu vực và sử dụng UTC−05:00 vào ngày bạn đã chọn.
Dùng ET cho giờ dân sự địa phương →Chuyển đổi giờ từ Thượng Hải, Trung Quốc sang Giờ chuẩn miền Đông. So sánh ngày, chênh lệch theo mùa và giờ họp.
Giờ của Thượng Hải đi trước giờ của EST 13 giờ trong năm 2026.
9 SA Thượng Hải = 8 CH ESTThứ 3, 3 thg 11 tại nơi đến
Ngày đã chọn: 4 tháng 11, 2026. Các ký hiệu viết tắt cố định giữ nguyên độ lệch UTC đã nêu.
4 tháng 11, 2026 · Các lần đổi ngày được đánh dấu.
| Thượng Hải | EST |
|---|---|
| 12:00 SA | 11:00 SA -1 ngày |
| 1:00 SA | 12:00 CH -1 ngày |
| 2:00 SA | 1:00 CH -1 ngày |
| 3:00 SA | 2:00 CH -1 ngày |
| 4:00 SA | 3:00 CH -1 ngày |
| 5:00 SA | 4:00 CH -1 ngày |
| 6:00 SA | 5:00 CH -1 ngày |
| 7:00 SA | 6:00 CH -1 ngày |
| 8:00 SA | 7:00 CH -1 ngày |
| 9:00 SA | 8:00 CH -1 ngày |
| 10:00 SA | 9:00 CH -1 ngày |
| 11:00 SA | 10:00 CH -1 ngày |
| Thượng Hải | EST |
|---|---|
| 12:00 CH | 11:00 CH -1 ngày |
| 1:00 CH | 12:00 SA |
| 2:00 CH | 1:00 SA |
| 3:00 CH | 2:00 SA |
| 4:00 CH | 3:00 SA |
| 5:00 CH | 4:00 SA |
| 6:00 CH | 5:00 SA |
| 7:00 CH | 6:00 SA |
| 8:00 CH | 7:00 SA |
| 9:00 CH | 8:00 SA |
| 10:00 CH | 9:00 SA |
| 11:00 CH | 10:00 SA |
Các ví dụ này bắt đầu vào 2026-11-04 tại EST.
EST có nghĩa là UTC−05:00 trong suốt cả năm. Giờ miền Đông tuân theo quy tắc giờ của khu vực và sử dụng UTC−05:00 vào ngày bạn đã chọn.
Dùng ET cho giờ dân sự địa phương →9:00 tại Thượng Hải được chuyển đổi thành 20:00 tại EST vào mọi ngày trong năm 2026. Ngày theo lịch tại địa điểm đích là ngày trước đó.
Bao gồm mọi ngày trên lịch, không chỉ các ngày làm việc. Các khoảng ngày bao gồm cả ngày bắt đầu và ngày kết thúc. Dựa trên IANA 2026e; các quy tắc trong tương lai có thể thay đổi.
Toàn bộ ngày nguồn của bạn: 2026-11-04. Mỗi khoảng cho biết cần dùng ngày nào ở đích.
Các khoảng bao gồm thời điểm bắt đầu nhưng không bao gồm thời điểm kết thúc. 24:00 là nửa đêm vào cuối ngày đó. Các giờ lặp lại được hiển thị riêng cùng độ lệch UTC tương ứng. Dải hiển thị có tỷ lệ tương ứng với thời gian thực đã trôi qua.
Chênh lệch giờ giữa Thượng Hải và EST không đổi trong suốt năm 2026.
Cả hai đồng hồ đã chọn đều không thay đổi độ lệch UTC trong năm 2026.
Trong 400 ngày tới thuộc phạm vi được hỗ trợ, không có thay đổi giờ nào được công bố cho cả hai múi giờ đã chọn.
Mỗi ngày đều được tính theo khung giờ làm việc bạn đã chọn. Số ngày làm việc đã chọn (Thượng Hải): 261; không áp dụng ngày nghỉ lễ.
Các khung giờ làm việc của bạn không bao giờ trùng nhau vào những ngày làm việc đã chọn của bên tổ chức trong năm nay. Điều chỉnh ngày làm việc, giờ làm việc hoặc thời lượng ở trên, hoặc dùng các giờ họp khác nhau theo mùa.
Thượng Hải: 09:00–17:00, T2, T3, T4, T5, T6. EST: 09:00–17:00, T2, T3, T4, T5, T6.
Ca làm việc qua đêm được tính theo thứ trong tuần mà ca bắt đầu. Ngày làm việc của người tổ chức là ngày theo lịch tại địa điểm nguồn. Giờ địa phương bị lặp lại dùng lần xuất hiện đầu tiên.
EST cố định ở UTC−05:00. Việc chuyển đổi từ Thượng Hải sang New York (ET) sử dụng quy tắc của khu vực thay vì múi giờ cố định. Vào 2026-11-04, 09:00 ở nơi xuất phát tương ứng với 20:00 ở nơi đến (EST). Hãy chọn tùy chọn giờ địa phương của thành phố ở trên nếu đó là giờ bạn muốn dùng.
Lima, Peru; Bogotá, Colombia; Quito, Ecuador; Kingston, Jamaica duy trì cùng độ lệch UTC−05:00 với múi giờ cố định EST trong suốt năm 2026 theo các quy tắc đã công bố. Cùng độ lệch không có nghĩa là mọi nơi đều dùng chữ viết tắt EST.
Chênh lệch không đổi trong suốt năm 2026: giờ tại EST chậm hơn 13 giờ so với giờ tại Thượng Hải.
09:00 tại Thượng Hải vào ngày 2026-11-04 tương ứng với 20:00 tại EST vào ngày 2026-11-03. Dùng ngày tại nơi đến khi thêm cuộc họp vào lịch.
Các khung giờ làm việc bạn đã chọn không có thời gian trùng nhau vào ngày 2026-11-04. Công cụ lập lịch hiển thị các phương án khác và số phút nằm ngoài giờ làm việc của mỗi người. Hãy thử ngày khác hoặc điều chỉnh các khung giờ.