Sydney sang Manila Công cụ chuyển đổi giờ
Chuyển đổi giờ từ Sydney, Úc sang Manila, Philippines. So sánh ngày, chênh lệch theo mùa và giờ họp.
Giờ của Sydney đi trước giờ của Manila 2 giờ hoặc 3 giờ trong năm 2026, tùy ngày.
9 SA Sydney = 6 SA Manila
Ngày đã chọn: 4 tháng 11, 2026.
Bảng chuyển đổi giờ từ Sydney sang Manila
4 tháng 11, 2026 · Các lần đổi ngày được đánh dấu.
Xem bảng đầy đủ 24 giờ
| Sydney | Manila |
|---|---|
| 12:00 SA | 9:00 CH -1 ngày |
| 1:00 SA | 10:00 CH -1 ngày |
| 2:00 SA | 11:00 CH -1 ngày |
| 3:00 SA | 12:00 SA |
| 4:00 SA | 1:00 SA |
| 5:00 SA | 2:00 SA |
| 6:00 SA | 3:00 SA |
| 7:00 SA | 4:00 SA |
| 8:00 SA | 5:00 SA |
| 9:00 SA | 6:00 SA |
| 10:00 SA | 7:00 SA |
| 11:00 SA | 8:00 SA |
| Sydney | Manila |
|---|---|
| 12:00 CH | 9:00 SA |
| 1:00 CH | 10:00 SA |
| 2:00 CH | 11:00 SA |
| 3:00 CH | 12:00 CH |
| 4:00 CH | 1:00 CH |
| 5:00 CH | 2:00 CH |
| 6:00 CH | 3:00 CH |
| 7:00 CH | 4:00 CH |
| 8:00 CH | 5:00 CH |
| 9:00 CH | 6:00 CH |
| 10:00 CH | 7:00 CH |
| 11:00 CH | 8:00 CH |
Bắt đầu từ ngày làm việc của Manila
Các ví dụ này bắt đầu vào 2026-11-04 tại Manila.
09:00 (Sydney) sang giờ của Manila trong suốt năm 2026
Giữ nguyên giờ 9:00 trên đồng hồ tại Sydney tạo ra 2 kết quả giờ/ngày khác nhau tại địa điểm đích trong năm 2026. Các khoảng bên dưới dùng ngày theo lịch tại Sydney, bao gồm cả những ngày chuyển đổi giờ.
| Ngày tại Sydney · 2026 | Kết quả cho Manila | Độ lệch giờ nguồn → đích | Khám phá |
|---|---|---|---|
| 1 thg 1 – 4 thg 494 ngày | 06:00Cùng ngày | UTC+11:00 → UTC+08:00 | |
| 5 thg 4 – 3 thg 10182 ngày | 07:00Cùng ngày | UTC+10:00 → UTC+08:00 | |
| 4 thg 10 – 31 thg 1289 ngày | 06:00Cùng ngày | UTC+11:00 → UTC+08:00 |
Bao gồm mọi ngày trên lịch, không chỉ các ngày làm việc. Các khoảng ngày bao gồm cả ngày bắt đầu và ngày kết thúc. Dựa trên IANA 2026e; các quy tắc trong tương lai có thể thay đổi.
Khi nào giờ tại Sydney chuyển thành ngày khác tại Manila?
Toàn bộ ngày nguồn của bạn: 2026-11-04. Mỗi khoảng cho biết cần dùng ngày nào ở đích.
Các khoảng bao gồm thời điểm bắt đầu nhưng không bao gồm thời điểm kết thúc. 24:00 là nửa đêm vào cuối ngày đó. Các giờ lặp lại được hiển thị riêng cùng độ lệch UTC tương ứng. Dải hiển thị có tỷ lệ tương ứng với thời gian thực đã trôi qua.
Chênh lệch giờ trong một năm.
So sánh giờ giữa Manila và Sydney trong suốt năm 2026.
Sydney thay đổi độ lệch UTC trong năm 2026. Manila giữ nguyên độ lệch UTC trong năm nay.
Xem chính xác các khoảng thay đổi
| Từ (UTC, bao gồm mốc bắt đầu) | Đến (UTC, không bao gồm mốc kết thúc) | Manila so với Sydney |
|---|---|---|
| 00:00 1 thg 1, 2026 UTC | 16:00 4 thg 4, 2026 UTC | 3 giờ đi sau |
| 16:00 4 thg 4, 2026 UTC | 16:00 3 thg 10, 2026 UTC | 2 giờ đi sau |
| 16:00 3 thg 10, 2026 UTC | 00:00 1 thg 1, 2027 UTC | 3 giờ đi sau |
Điều gì thay đổi ở lần điều chỉnh đồng hồ tiếp theo?
Các khoảng thời gian chính xác có chênh lệch giờ khác mức phổ biến nhất trong năm 2026
Ở mức chênh lệch phổ biến nhất, Manila chậm hơn 3 giờ so với Sydney. Các ngoại lệ:
| Từ (UTC, bao gồm mốc bắt đầu) | Đến (UTC, không bao gồm mốc kết thúc) | So với Sydney |
|---|---|---|
| 16:00 4 thg 4, 2026 UTC | 16:00 3 thg 10, 2026 UTC | chậm hơn 2 giờ |
Giờ làm việc Sydney–Manila trong suốt năm 2026
Mỗi ngày đều được tính theo khung giờ làm việc bạn đã chọn. Số ngày làm việc đã chọn (Sydney): 261; không áp dụng ngày nghỉ lễ.
Một giờ bắt đầu phù hợp trong cả năm.
Bắt đầu cuộc họp kéo dài 60 phút theo giờ Sydney 12:00–16:00.
Các giờ bắt đầu này nằm trong cả hai khung giờ làm việc vào mọi ngày làm việc đã chọn của Sydney trong năm 2026, với các mốc bắt đầu cách nhau 15 phút. Điểm cuối của mỗi khoảng là giờ bắt đầu hợp lệ cuối cùng.
Sydney: 09:00–17:00, T2, T3, T4, T5, T6. Manila: 09:00–17:00, T2, T3, T4, T5, T6.
Chi tiết tính toán và các giờ lặp lại
Ca làm việc qua đêm được tính theo thứ trong tuần mà ca bắt đầu. Ngày làm việc của người tổ chức là ngày theo lịch tại địa điểm nguồn. Giờ địa phương bị lặp lại dùng lần xuất hiện đầu tiên.
Vượt khoảng cách địa lý. Vượt chênh lệch giờ.
Từ Sydney đến Manila: những giải đáp hữu ích
Tại sao chênh lệch giờ từ Sydney sang Manila đôi khi là 2 giờ, đôi khi là 3 giờ?
Giờ của Sydney đi trước giờ của Manila 2 giờ hoặc 3 giờ trong năm 2026, tùy ngày. Sydney thay đổi độ lệch UTC trong năm 2026. Manila giữ nguyên độ lệch UTC trong năm nay.
Chênh lệch giờ giữa Sydney–Manila có thay đổi trong năm 2026 không?
Theo các quy tắc đã công bố, có 3 giai đoạn với 2 độ lệch giờ khác nhau trong năm 2026. Xem biểu đồ cả năm để biết chính xác thời điểm bắt đầu và kết thúc của từng giai đoạn.
Phép chuyển đổi này có làm thay đổi ngày trên lịch không?
09:00 tại Sydney vào ngày 2026-11-04 tương ứng với 06:00 tại Manila vào ngày 2026-11-04. Thời điểm đã chọn nằm trong cùng một ngày ở cả hai nơi. Các thời điểm khác có thể vượt qua nửa đêm.
Sydney và Manila có thể họp trong giờ làm việc không?
Các khung giờ làm việc bạn đã chọn có thời gian trùng nhau là 5 giờ vào ngày 2026-11-04. Công cụ lập lịch ở trên kiểm tra toàn bộ thời lượng cuộc họp và hiển thị các giờ bắt đầu phù hợp. Hãy chỉnh sửa các khung giờ cho phù hợp với nhóm của bạn.