Giờ chuẩn Ấn Độ
IST có nghĩa là UTC+05:30 trong suốt cả năm.
Các nghĩa khác: Giờ chuẩn Israel · Giờ chuẩn Ireland.
Chuyển đổi giờ từ Giờ miền Đông sang Giờ chuẩn Ấn Độ. So sánh ngày, chênh lệch theo mùa và giờ họp.
Giờ của ET đi sau giờ của IST 9 giờ 30 phút hoặc 10 giờ 30 phút trong năm 2026, tùy ngày.
9 SA ET = 7:30 CH IST
Ngày đã chọn: 3 tháng 11, 2026. Các ký hiệu viết tắt cố định giữ nguyên độ lệch UTC đã nêu.
3 tháng 11, 2026 · Các lần đổi ngày được đánh dấu.
| ET | IST |
|---|---|
| 12:00 SA | 10:30 SA |
| 1:00 SA | 11:30 SA |
| 2:00 SA | 12:30 CH |
| 3:00 SA | 1:30 CH |
| 4:00 SA | 2:30 CH |
| 5:00 SA | 3:30 CH |
| 6:00 SA | 4:30 CH |
| 7:00 SA | 5:30 CH |
| 8:00 SA | 6:30 CH |
| 9:00 SA | 7:30 CH |
| 10:00 SA | 8:30 CH |
| 11:00 SA | 9:30 CH |
| ET | IST |
|---|---|
| 12:00 CH | 10:30 CH |
| 1:00 CH | 11:30 CH |
| 2:00 CH | 12:30 SA +1 ngày |
| 3:00 CH | 1:30 SA +1 ngày |
| 4:00 CH | 2:30 SA +1 ngày |
| 5:00 CH | 3:30 SA +1 ngày |
| 6:00 CH | 4:30 SA +1 ngày |
| 7:00 CH | 5:30 SA +1 ngày |
| 8:00 CH | 6:30 SA +1 ngày |
| 9:00 CH | 7:30 SA +1 ngày |
| 10:00 CH | 8:30 SA +1 ngày |
| 11:00 CH | 9:30 SA +1 ngày |
Các ví dụ này bắt đầu vào 2026-11-03 tại IST.
IST có nghĩa là UTC+05:30 trong suốt cả năm.
Các nghĩa khác: Giờ chuẩn Israel · Giờ chuẩn Ireland.
ET tuân theo America/New_York. Vào ngày bạn đã chọn, múi giờ này sử dụng UTC−05:00 (EST). Độ lệch có thể thay đổi khi quy tắc giờ của khu vực thay đổi.
Các lựa chọn cố định: EST (UTC−05:00) · EDT (UTC−04:00). Các ký hiệu này giữ nguyên độ lệch UTC đã nêu trong suốt cả năm.
Giữ nguyên giờ 9:00 trên đồng hồ tại ET tạo ra 2 kết quả giờ/ngày khác nhau tại địa điểm đích trong năm 2026. Các khoảng bên dưới dùng ngày theo lịch tại ET, bao gồm cả những ngày chuyển đổi giờ.
| Ngày tại ET · 2026 | Kết quả cho IST | Độ lệch giờ nguồn → đích | Khám phá |
|---|---|---|---|
| 1 thg 1 – 7 thg 366 ngày | 19:30Cùng ngày | UTC−05:00 → UTC+05:30 | |
| 8 thg 3 – 31 thg 10238 ngày | 18:30Cùng ngày | UTC−04:00 → UTC+05:30 | |
| 1 thg 11 – 31 thg 1261 ngày | 19:30Cùng ngày | UTC−05:00 → UTC+05:30 |
Bao gồm mọi ngày trên lịch, không chỉ các ngày làm việc. Các khoảng ngày bao gồm cả ngày bắt đầu và ngày kết thúc. Dựa trên IANA 2026e; các quy tắc trong tương lai có thể thay đổi.
Toàn bộ ngày nguồn của bạn: 2026-11-03. Mỗi khoảng cho biết cần dùng ngày nào ở đích.
Các khoảng bao gồm thời điểm bắt đầu nhưng không bao gồm thời điểm kết thúc. 24:00 là nửa đêm vào cuối ngày đó. Các giờ lặp lại được hiển thị riêng cùng độ lệch UTC tương ứng. Dải hiển thị có tỷ lệ tương ứng với thời gian thực đã trôi qua.
So sánh giờ giữa IST và ET trong suốt năm 2026.
ET thay đổi độ lệch UTC trong năm 2026. IST có độ lệch giờ cố định.
| Từ (UTC, bao gồm mốc bắt đầu) | Đến (UTC, không bao gồm mốc kết thúc) | IST so với ET |
|---|---|---|
| 00:00 1 thg 1, 2026 UTC | 07:00 8 thg 3, 2026 UTC | 10 giờ 30 phút đi trước |
| 07:00 8 thg 3, 2026 UTC | 06:00 1 thg 11, 2026 UTC | 9 giờ 30 phút đi trước |
| 06:00 1 thg 11, 2026 UTC | 00:00 1 thg 1, 2027 UTC | 10 giờ 30 phút đi trước |
Ở mức chênh lệch phổ biến nhất, IST nhanh hơn 9 giờ 30 phút so với ET. Các ngoại lệ:
| Từ (UTC, bao gồm mốc bắt đầu) | Đến (UTC, không bao gồm mốc kết thúc) | So với ET |
|---|---|---|
| 00:00 1 thg 1, 2026 UTC | 07:00 8 thg 3, 2026 UTC | nhanh hơn 10 giờ 30 phút |
| 06:00 1 thg 11, 2026 UTC | 00:00 1 thg 1, 2027 UTC | nhanh hơn 10 giờ 30 phút |
Mỗi ngày đều được tính theo khung giờ làm việc bạn đã chọn. Số ngày làm việc đã chọn (ET): 261; không áp dụng ngày nghỉ lễ.
Các khung giờ làm việc của bạn không bao giờ trùng nhau vào những ngày làm việc đã chọn của bên tổ chức trong năm nay. Điều chỉnh ngày làm việc, giờ làm việc hoặc thời lượng ở trên, hoặc dùng các giờ họp khác nhau theo mùa.
ET: 09:00–17:00, T2, T3, T4, T5, T6. IST: 09:00–17:00, T2, T3, T4, T5, T6.
Ca làm việc qua đêm được tính theo thứ trong tuần mà ca bắt đầu. Ngày làm việc của người tổ chức là ngày theo lịch tại địa điểm nguồn. Giờ địa phương bị lặp lại dùng lần xuất hiện đầu tiên.
Giờ của ET đi sau giờ của IST 9 giờ 30 phút hoặc 10 giờ 30 phút trong năm 2026, tùy ngày. ET thay đổi độ lệch UTC trong năm 2026. IST có độ lệch giờ cố định.
Theo các quy tắc đã công bố, có 3 giai đoạn với 2 độ lệch giờ khác nhau trong năm 2026. Xem biểu đồ cả năm để biết chính xác thời điểm bắt đầu và kết thúc của từng giai đoạn.
09:00 tại ET vào ngày 2026-11-03 tương ứng với 19:30 tại IST vào ngày 2026-11-03. Thời điểm đã chọn nằm trong cùng một ngày ở cả hai nơi. Các thời điểm khác có thể vượt qua nửa đêm.
Các khung giờ làm việc bạn đã chọn không có thời gian trùng nhau vào ngày 2026-11-03. Công cụ lập lịch hiển thị các phương án khác và số phút nằm ngoài giờ làm việc của mỗi người. Hãy thử ngày khác hoặc điều chỉnh các khung giờ.