CÔNG CỤ CHUYỂN ĐỔI MÚI GIỜ

IST sang ET Công cụ chuyển đổi giờ

Chuyển đổi giờ từ Giờ chuẩn Ấn Độ sang Giờ miền Đông. So sánh ngày, chênh lệch theo mùa và giờ họp.

CÂU TRẢ LỜI NHANH

Giờ của IST đi trước giờ của ET 9 giờ 30 phút hoặc 10 giờ 30 phút trong năm 2026, tùy ngày.

9 SA IST = 10:30 CH ETThứ 3, 3 thg 11 tại nơi đến

Ngày đã chọn: 4 tháng 11, 2026. Các ký hiệu viết tắt cố định giữ nguyên độ lệch UTC đã nêu.

GIỜ & NGÀY
TỪUTC+05:30

Giờ chuẩn Ấn Độ · IST

Thứ 4, 4 thg 11
ĐẾNUTC−05:00

Giờ miền Đông · EST

10:30 CH
Thứ 3, 3 thg 11-1 ngày
Giờ tại ET chậm hơn giờ tại IST 10 giờ 30 phút.-1 ngày
Tìm thời điểm phù hợp
Giờ làm việcNgoài giờ làm việc
ISTMốc tham chiếu của bạn
ETGiờ đã chuyển đổi
Nhấn vào một giờ để xem · 4 tháng 11, 2026Ngày được tính theo IST
Thêm vào lịch
CHÊNH LỆCH GIỜ10 giờ 30 phútđi sau

ET so với IST.

GIỜ LÀM VIỆC TRÙNG NHAU0 giờ2026-11-04

Điều chỉnh giờ làm việc của bạn hoặc chọn ngày khác.

QUA CÁC MÙA2độ lệch giờ khác nhau

Việc chỉnh đồng hồ ảnh hưởng đến chênh lệch giờ của bạn.

GIỜ LÀM VIỆC & CUỘC HỌP

Giờ họp phù hợp nhất: IST và ET

Không có giờ làm việc chung vào ngày này

Đặt giờ làm việc theo giờ địa phương của từng người.

IST
đến
ET
đến

Ngày làm việc theo giờ địa phương, ca làm việc qua đêm và toàn bộ thời lượng cuộc họp đều được kiểm tra.

Các lựa chọn thay thế gần nhất60 PHÚT

¹ Tổng số phút họp nằm ngoài khung giờ đã chọn của từng người. Các lựa chọn thay thế ưu tiên giảm thiểu mức xung đột lớn nhất của một người.

TRA CỨU NHANH

Bảng chuyển đổi giờ từ IST sang ET

4 tháng 11, 2026 · Các lần đổi ngày được đánh dấu.

CSV
Xem bảng đầy đủ 24 giờ
ISTET
12:00 SA1:30 CH -1 ngày
1:00 SA2:30 CH -1 ngày
2:00 SA3:30 CH -1 ngày
3:00 SA4:30 CH -1 ngày
4:00 SA5:30 CH -1 ngày
5:00 SA6:30 CH -1 ngày
6:00 SA7:30 CH -1 ngày
7:00 SA8:30 CH -1 ngày
8:00 SA9:30 CH -1 ngày
9:00 SA10:30 CH -1 ngày
10:00 SA11:30 CH -1 ngày
11:00 SA12:30 SA
ISTET
12:00 CH1:30 SA
1:00 CH2:30 SA
2:00 CH3:30 SA
3:00 CH4:30 SA
4:00 CH5:30 SA
5:00 CH6:30 SA
6:00 CH7:30 SA
7:00 CH8:30 SA
8:00 CH9:30 SA
9:00 CH10:30 SA
10:00 CH11:30 SA
11:00 CH12:30 CH

Bắt đầu từ ngày làm việc của ET

Các ví dụ này bắt đầu vào 2026-11-04 tại ET.

09:00 ET19:30 →IST · 2026-11-04
17:00 ET03:30 →IST · 2026-11-05

Chúng ta đang dùng múi giờ theo nghĩa nào?

ET · GIỜ DÂN SỰ CỦA KHU VỰC

Giờ miền Đông

ET tuân theo America/New_York. Vào ngày bạn đã chọn, múi giờ này sử dụng UTC−05:00 (EST). Độ lệch có thể thay đổi khi quy tắc giờ của khu vực thay đổi.

Các lựa chọn cố định: EST (UTC−05:00) · EDT (UTC−04:00). Các ký hiệu này giữ nguyên độ lệch UTC đã nêu trong suốt cả năm.

CÙNG GIỜ NÀY TUẦN SAU?

Kiểm tra giờ họp định kỳ

Kiểm tra các lần đổi giờ và xung đột với giờ làm việc trong 12 tuần tới.

Kiểm tra lịch trình của tôi
MỘT MỐC GIỜ. SUỐT CẢ NĂM.

09:00 (IST) sang giờ của ET trong suốt năm 2026

Giữ nguyên giờ 9:00 trên đồng hồ tại IST tạo ra 2 kết quả giờ/ngày khác nhau tại địa điểm đích trong năm 2026. Các khoảng bên dưới dùng ngày theo lịch tại IST, bao gồm cả những ngày chuyển đổi giờ.

CSV cả năm
ET23:30Ngày trước đóSố ngày nguồn: 238 trên 365
ET22:30Ngày trước đóSố ngày nguồn: 127 trên 365
Ngày tại IST · 2026Kết quả cho ETĐộ lệch giờ nguồn → đíchKhám phá
1 thg 1 – 8 thg 367 ngày22:30Ngày trước đóUTC+05:30 → UTC−05:00
9 thg 3 – 1 thg 11238 ngày23:30Ngày trước đóUTC+05:30 → UTC−04:00
2 thg 11 – 31 thg 1260 ngày22:30Ngày trước đóUTC+05:30 → UTC−05:00

Bao gồm mọi ngày trên lịch, không chỉ các ngày làm việc. Các khoảng ngày bao gồm cả ngày bắt đầu và ngày kết thúc. Dựa trên IANA 2026e; các quy tắc trong tương lai có thể thay đổi.

ĐỪNG BỎ LỠ MỘT NGÀY

Khi nào giờ tại IST chuyển thành ngày khác tại ET?

Toàn bộ ngày nguồn của bạn: 2026-11-04. Mỗi khoảng cho biết cần dùng ngày nào ở đích.

IST · 2026-11-0400:00–10:30UTC+05:30
ET · 2026-11-0313:30–24:00UTC−05:00 Ngày trước đó
IST · 2026-11-0410:30–24:00UTC+05:30
ET · 2026-11-0400:00–13:30UTC−05:00 Cùng ngày

Các khoảng bao gồm thời điểm bắt đầu nhưng không bao gồm thời điểm kết thúc. 24:00 là nửa đêm vào cuối ngày đó. Các giờ lặp lại được hiển thị riêng cùng độ lệch UTC tương ứng. Dải hiển thị có tỷ lệ tương ứng với thời gian thực đã trôi qua.

BỨC TRANH TỔNG THỂ

Chênh lệch giờ trong một năm.

So sánh giờ giữa ET và IST trong suốt năm 2026.

2026
Tháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12
−10 giờ 30 phút
−9 giờ 30 phút
−10 giờ 30 phút

ET thay đổi độ lệch UTC trong năm 2026. IST có độ lệch giờ cố định.

Xem chính xác các khoảng thay đổi
Từ (UTC, bao gồm mốc bắt đầu)Đến (UTC, không bao gồm mốc kết thúc)ET so với IST
00:00 1 thg 1, 2026 UTC07:00 8 thg 3, 2026 UTC10 giờ 30 phút đi sau
07:00 8 thg 3, 2026 UTC06:00 1 thg 11, 2026 UTC9 giờ 30 phút đi sau
06:00 1 thg 11, 2026 UTC00:00 1 thg 1, 2027 UTC10 giờ 30 phút đi sau
ĐIỀU CHỈNH ĐỒNG HỒ

Điều gì thay đổi ở lần điều chỉnh đồng hồ tiếp theo?

14 tháng 3, 2027Ngày chuyển đổi theo giờ địa phương
  • Đồng hồ (ET) được chỉnh tiến 1 giờ vào 14 tháng 3, 2027.

Sau thay đổi này, IST có giờ đi trước 9 giờ 30 phút so với ET. IST vẫn cố định ở UTC+05:30.

Giờ đồng hồ chính xác và thời điểm chuyển đổi theo UTC

2027-03-14T07:00:00.000Z.

ET: 2027-03-14 01:59 UTC−05:00 → 2027-03-14 03:00 UTC−04:00.

Các mốc giờ cách nhau đúng một phút thực tế. Quy tắc trong tương lai có thể thay đổi.

Các khoảng thời gian chính xác có chênh lệch giờ khác mức phổ biến nhất trong năm 2026

Ở mức chênh lệch phổ biến nhất, ET chậm hơn 9 giờ 30 phút so với IST. Các ngoại lệ:

Từ (UTC, bao gồm mốc bắt đầu)Đến (UTC, không bao gồm mốc kết thúc)So với IST
00:00 1 thg 1, 2026 UTC07:00 8 thg 3, 2026 UTCchậm hơn 10 giờ 30 phút
06:00 1 thg 11, 2026 UTC00:00 1 thg 1, 2027 UTCchậm hơn 10 giờ 30 phút
LẬP KẾ HOẠCH CHO NHIỀU NGÀY

Giờ làm việc IST–ET trong suốt năm 2026

Mỗi ngày đều được tính theo khung giờ làm việc bạn đã chọn. Số ngày làm việc đã chọn (IST): 261; không áp dụng ngày nghỉ lễ.

CSV theo ngày
Thời gian trùng nhau ít nhất0 giờ
Phổ biến nhất0 giờ
Thời gian trùng nhau nhiều nhất0 giờ
Số ngày không có khung giờ dài 60 phút261 / 261

Một giờ bắt đầu cố định không phù hợp với mọi ngày làm việc.

Các khung giờ làm việc của bạn không bao giờ trùng nhau vào những ngày làm việc đã chọn của bên tổ chức trong năm nay. Điều chỉnh ngày làm việc, giờ làm việc hoặc thời lượng ở trên, hoặc dùng các giờ họp khác nhau theo mùa.

Khám phá giờ họp theo mùa và lịch hằng tuần của bạn

IST: 09:00–17:00, T2, T3, T4, T5, T6. ET: 09:00–17:00, T2, T3, T4, T5, T6.

Chi tiết tính toán và các giờ lặp lại

Ca làm việc qua đêm được tính theo thứ trong tuần mà ca bắt đầu. Ngày làm việc của người tổ chức là ngày theo lịch tại địa điểm nguồn. Giờ địa phương bị lặp lại dùng lần xuất hiện đầu tiên.

NHỮNG CHI TIẾT QUAN TRỌNG

Từ IST đến ET: những giải đáp hữu ích

Tại sao chênh lệch giờ từ IST sang ET đôi khi là 9 giờ 30 phút, đôi khi là 10 giờ 30 phút?

Giờ của IST đi trước giờ của ET 9 giờ 30 phút hoặc 10 giờ 30 phút trong năm 2026, tùy ngày. ET thay đổi độ lệch UTC trong năm 2026. IST có độ lệch giờ cố định.

Chênh lệch giờ giữa IST–ET có thay đổi trong năm 2026 không?

Theo các quy tắc đã công bố, có 3 giai đoạn với 2 độ lệch giờ khác nhau trong năm 2026. Xem biểu đồ cả năm để biết chính xác thời điểm bắt đầu và kết thúc của từng giai đoạn.

Phép chuyển đổi này có làm thay đổi ngày trên lịch không?

09:00 tại IST vào ngày 2026-11-04 tương ứng với 22:30 tại ET vào ngày 2026-11-03. Dùng ngày tại nơi đến khi thêm cuộc họp vào lịch.

IST và ET có thể họp trong giờ làm việc không?

Các khung giờ làm việc bạn đã chọn không có thời gian trùng nhau vào ngày 2026-11-04. Công cụ lập lịch hiển thị các phương án khác và số phút nằm ngoài giờ làm việc của mỗi người. Hãy thử ngày khác hoặc điều chỉnh các khung giờ.

Ý nghĩa và cách chuyển đổi các múi giờ liên quan

Chọn câu hỏi bạn cần giải đáp

Được tính bằng IANA 2026e. Giờ làm việc do bạn tùy chọn; không tính đến ngày lễ và thời gian trống trên lịch. Phương pháp của chúng tôi

Nơi nào trên thế giới?

Bắt đầu nhập để tìm địa điểm hoặc múi giờ.

Tìm kiếm theo tên thành phố, chữ viết tắt hoặc múi giờ IANA.