CÔNG CỤ CHUYỂN ĐỔI MÚI GIỜ

Luân Đôn sang Hợp Phì Công cụ chuyển đổi giờ

Chuyển đổi giờ từ Luân Đôn, Vương quốc Anh sang Hợp Phì, Trung Quốc. So sánh ngày, chênh lệch theo mùa và giờ họp.

CÂU TRẢ LỜI NHANH

Giờ của Luân Đôn đi sau giờ của Hợp Phì 7 giờ hoặc 8 giờ trong năm 2026, tùy ngày.

9 SA Luân Đôn = 5 CH Hợp Phì

Ngày đã chọn: 4 tháng 11, 2026.

GIỜ & NGÀY
GBTỪUTC

Vương quốc Anh · GMT

Thứ 4, 4 thg 11
CNĐẾNUTC+08:00

Trung Quốc · CST

5:00 CH
Thứ 4, 4 thg 11
Giờ tại Hợp Phì nhanh hơn giờ tại Luân Đôn 8 giờ.
Tìm thời điểm phù hợp
Giờ làm việcNgoài giờ làm việc
Luân ĐônMốc tham chiếu của bạn
Hợp PhìGiờ đã chuyển đổi
Nhấn vào một giờ để xem · 4 tháng 11, 2026Ngày được tính theo Luân Đôn
Thêm vào lịch
CHÊNH LỆCH GIỜ8 giờđi trước

Hợp Phì so với Luân Đôn.

GIỜ LÀM VIỆC TRÙNG NHAU0 giờ2026-11-04

Điều chỉnh giờ làm việc của bạn hoặc chọn ngày khác.

QUA CÁC MÙA2độ lệch giờ khác nhau

Việc chỉnh đồng hồ ảnh hưởng đến chênh lệch giờ của bạn.

GIỜ LÀM VIỆC & CUỘC HỌP

Giờ họp phù hợp nhất: Luân Đôn và Hợp Phì

Không có giờ làm việc chung vào ngày này

Đặt giờ làm việc theo giờ địa phương của từng người.

Luân Đôn
đến
Hợp Phì
đến

Ngày làm việc theo giờ địa phương, ca làm việc qua đêm và toàn bộ thời lượng cuộc họp đều được kiểm tra.

Các lựa chọn thay thế gần nhất60 PHÚT

¹ Tổng số phút họp nằm ngoài khung giờ đã chọn của từng người. Các lựa chọn thay thế ưu tiên giảm thiểu mức xung đột lớn nhất của một người.

TRA CỨU NHANH

Bảng chuyển đổi giờ từ Luân Đôn sang Hợp Phì

4 tháng 11, 2026 · Các lần đổi ngày được đánh dấu.

CSV
Xem bảng đầy đủ 24 giờ
Luân ĐônHợp Phì
12:00 SA8:00 SA
1:00 SA9:00 SA
2:00 SA10:00 SA
3:00 SA11:00 SA
4:00 SA12:00 CH
5:00 SA1:00 CH
6:00 SA2:00 CH
7:00 SA3:00 CH
8:00 SA4:00 CH
9:00 SA5:00 CH
10:00 SA6:00 CH
11:00 SA7:00 CH
Luân ĐônHợp Phì
12:00 CH8:00 CH
1:00 CH9:00 CH
2:00 CH10:00 CH
3:00 CH11:00 CH
4:00 CH12:00 SA +1 ngày
5:00 CH1:00 SA +1 ngày
6:00 CH2:00 SA +1 ngày
7:00 CH3:00 SA +1 ngày
8:00 CH4:00 SA +1 ngày
9:00 CH5:00 SA +1 ngày
10:00 CH6:00 SA +1 ngày
11:00 CH7:00 SA +1 ngày

Bắt đầu từ ngày làm việc của Hợp Phì

Các ví dụ này bắt đầu vào 2026-11-04 tại Hợp Phì.

09:00 Hợp Phì01:00 →Luân Đôn · 2026-11-04
17:00 Hợp Phì09:00 →Luân Đôn · 2026-11-04
CÙNG GIỜ NÀY TUẦN SAU?

Kiểm tra giờ họp định kỳ

Kiểm tra các lần đổi giờ và xung đột với giờ làm việc trong 12 tuần tới.

Kiểm tra lịch trình của tôi
MỘT MỐC GIỜ. SUỐT CẢ NĂM.

09:00 (Luân Đôn) sang giờ của Hợp Phì trong suốt năm 2026

Giữ nguyên giờ 9:00 trên đồng hồ tại Luân Đôn tạo ra 2 kết quả giờ/ngày khác nhau tại địa điểm đích trong năm 2026. Các khoảng bên dưới dùng ngày theo lịch tại Luân Đôn, bao gồm cả những ngày chuyển đổi giờ.

CSV cả năm
Hợp Phì16:00Cùng ngàySố ngày nguồn: 210 trên 365
Hợp Phì17:00Cùng ngàySố ngày nguồn: 155 trên 365
Ngày tại Luân Đôn · 2026Kết quả cho Hợp PhìĐộ lệch giờ nguồn → đíchKhám phá
1 thg 1 – 28 thg 387 ngày17:00Cùng ngàyUTC → UTC+08:00
29 thg 3 – 24 thg 10210 ngày16:00Cùng ngàyUTC+01:00 → UTC+08:00
25 thg 10 – 31 thg 1268 ngày17:00Cùng ngàyUTC → UTC+08:00

Bao gồm mọi ngày trên lịch, không chỉ các ngày làm việc. Các khoảng ngày bao gồm cả ngày bắt đầu và ngày kết thúc. Dựa trên IANA 2026e; các quy tắc trong tương lai có thể thay đổi.

ĐỪNG BỎ LỠ MỘT NGÀY

Khi nào giờ tại Luân Đôn chuyển thành ngày khác tại Hợp Phì?

Toàn bộ ngày nguồn của bạn: 2026-11-04. Mỗi khoảng cho biết cần dùng ngày nào ở đích.

Luân Đôn · 2026-11-0400:00–16:00UTC
Hợp Phì · 2026-11-0408:00–24:00UTC+08:00 Cùng ngày
Luân Đôn · 2026-11-0416:00–24:00UTC
Hợp Phì · 2026-11-0500:00–08:00UTC+08:00 Ngày kế tiếp

Các khoảng bao gồm thời điểm bắt đầu nhưng không bao gồm thời điểm kết thúc. 24:00 là nửa đêm vào cuối ngày đó. Các giờ lặp lại được hiển thị riêng cùng độ lệch UTC tương ứng. Dải hiển thị có tỷ lệ tương ứng với thời gian thực đã trôi qua.

BỨC TRANH TỔNG THỂ

Chênh lệch giờ trong một năm.

So sánh giờ giữa Hợp Phì và Luân Đôn trong suốt năm 2026.

2026
Tháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12
+8 giờ
+7 giờ
+8 giờ

Luân Đôn thay đổi độ lệch UTC trong năm 2026. Hợp Phì giữ nguyên độ lệch UTC trong năm nay.

Xem chính xác các khoảng thay đổi
Từ (UTC, bao gồm mốc bắt đầu)Đến (UTC, không bao gồm mốc kết thúc)Hợp Phì so với Luân Đôn
00:00 1 thg 1, 2026 UTC01:00 29 thg 3, 2026 UTC8 giờ đi trước
01:00 29 thg 3, 2026 UTC01:00 25 thg 10, 2026 UTC7 giờ đi trước
01:00 25 thg 10, 2026 UTC00:00 1 thg 1, 2027 UTC8 giờ đi trước
ĐIỀU CHỈNH ĐỒNG HỒ

Điều gì thay đổi ở lần điều chỉnh đồng hồ tiếp theo?

28 tháng 3, 2027Ngày chuyển đổi theo giờ địa phương
  • Đồng hồ (Luân Đôn) được chỉnh tiến 1 giờ vào 28 tháng 3, 2027.

Sau thay đổi này, Luân Đôn có giờ đi sau 7 giờ so với Hợp Phì.

Giờ đồng hồ chính xác và thời điểm chuyển đổi theo UTC

2027-03-28T01:00:00.000Z.

Luân Đôn: 2027-03-28 00:59 UTC → 2027-03-28 02:00 UTC+01:00.

Các mốc giờ cách nhau đúng một phút thực tế. Quy tắc trong tương lai có thể thay đổi.

Các khoảng thời gian chính xác có chênh lệch giờ khác mức phổ biến nhất trong năm 2026

Ở mức chênh lệch phổ biến nhất, Hợp Phì nhanh hơn 7 giờ so với Luân Đôn. Các ngoại lệ:

Từ (UTC, bao gồm mốc bắt đầu)Đến (UTC, không bao gồm mốc kết thúc)So với Luân Đôn
00:00 1 thg 1, 2026 UTC01:00 29 thg 3, 2026 UTCnhanh hơn 8 giờ
01:00 25 thg 10, 2026 UTC00:00 1 thg 1, 2027 UTCnhanh hơn 8 giờ
LẬP KẾ HOẠCH CHO NHIỀU NGÀY

Giờ làm việc Luân Đôn–Hợp Phì trong suốt năm 2026

Mỗi ngày đều được tính theo khung giờ làm việc bạn đã chọn. Số ngày làm việc đã chọn (Luân Đôn): 261; không áp dụng ngày nghỉ lễ.

CSV theo ngày
Thời gian trùng nhau ít nhất0 giờ
Phổ biến nhất1 giờ
Thời gian trùng nhau nhiều nhất1 giờ
Số ngày không có khung giờ dài 60 phút111 / 261

Một giờ bắt đầu cố định không phù hợp với mọi ngày làm việc.

111 ngày làm việc đã chọn của bên tổ chức không đủ thời gian cho toàn bộ cuộc họp. Điều chỉnh ngày làm việc, giờ làm việc hoặc thời lượng ở trên, hoặc dùng các giờ họp khác nhau theo mùa.

Khám phá giờ họp theo mùa và lịch hằng tuần của bạn

Luân Đôn: 09:00–17:00, T2, T3, T4, T5, T6. Hợp Phì: 09:00–17:00, T2, T3, T4, T5, T6.

Chi tiết tính toán và các giờ lặp lại

Ca làm việc qua đêm được tính theo thứ trong tuần mà ca bắt đầu. Ngày làm việc của người tổ chức là ngày theo lịch tại địa điểm nguồn. Giờ địa phương bị lặp lại dùng lần xuất hiện đầu tiên.

HAI ĐỊA ĐIỂM. MỘT KẾT NỐI.

Vượt khoảng cách địa lý. Vượt chênh lệch giờ.

Cách nhau ≈ 8,920 km
180°W0°180°E

Tọa độ trung tâm thành phố. Khoảng cách là khoảng cách gần đúng theo cung đường tròn lớn, không phải đường bay.

Luân Đôn

Vương quốc Anh

Múi giờ
Europe/London
Tọa độ
51.51°N, 0.13°W

Hợp Phì

Trung Quốc

Múi giờ
Asia/Shanghai
Tọa độ
31.86°N, 117.28°E

Tọa độ được điều chỉnh từ GeoNames · CC BY 4.0

NHỮNG CHI TIẾT QUAN TRỌNG

Từ Luân Đôn đến Hợp Phì: những giải đáp hữu ích

Tại sao chênh lệch giờ từ Luân Đôn sang Hợp Phì đôi khi là 7 giờ, đôi khi là 8 giờ?

Giờ của Luân Đôn đi sau giờ của Hợp Phì 7 giờ hoặc 8 giờ trong năm 2026, tùy ngày. Luân Đôn thay đổi độ lệch UTC trong năm 2026. Hợp Phì giữ nguyên độ lệch UTC trong năm nay.

Chênh lệch giờ giữa Luân Đôn–Hợp Phì có thay đổi trong năm 2026 không?

Theo các quy tắc đã công bố, có 3 giai đoạn với 2 độ lệch giờ khác nhau trong năm 2026. Xem biểu đồ cả năm để biết chính xác thời điểm bắt đầu và kết thúc của từng giai đoạn.

Phép chuyển đổi này có làm thay đổi ngày trên lịch không?

09:00 tại Luân Đôn vào ngày 2026-11-04 tương ứng với 17:00 tại Hợp Phì vào ngày 2026-11-04. Thời điểm đã chọn nằm trong cùng một ngày ở cả hai nơi. Các thời điểm khác có thể vượt qua nửa đêm.

Luân Đôn và Hợp Phì có thể họp trong giờ làm việc không?

Các khung giờ làm việc bạn đã chọn không có thời gian trùng nhau vào ngày 2026-11-04. Công cụ lập lịch hiển thị các phương án khác và số phút nằm ngoài giờ làm việc của mỗi người. Hãy thử ngày khác hoặc điều chỉnh các khung giờ.

Ý nghĩa và cách chuyển đổi các múi giờ liên quan

Chọn câu hỏi bạn cần giải đáp

Được tính bằng IANA 2026e. Giờ làm việc do bạn tùy chọn; không tính đến ngày lễ và thời gian trống trên lịch. Phương pháp của chúng tôi

Nơi nào trên thế giới?

Bắt đầu nhập để tìm địa điểm hoặc múi giờ.

Tìm kiếm theo tên thành phố, chữ viết tắt hoặc múi giờ IANA.